NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

regretter

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • tiếc, hối hận

Câu ví dụ

Je ne veux pas passer le reste de ma vie à le regretter.Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
Vous n'allez pas le regretter !Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu.
Tom va le regretter.Rồi Tom sẽ biết tay tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2