regretter
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tiếc, hối hận
Câu ví dụ
Je ne veux pas passer le reste de ma vie à le regretter.Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
Vous n'allez pas le regretter !Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu.
Tom va le regretter.Rồi Tom sẽ biết tay tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›