convaincre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thuyết phục
Câu ví dụ
J'ai essayé de la convaincre, mais je n'ai pas réussi.Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công.
C'est difficile de convaincre John.Thuyết phục John là một việc khó.
Tom a essayé de convaincre Mary de teindre ses cheveux en rouge.Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›