la demande
Tiếng PhápA2Nghĩa
- yêu cầu, đơn
Câu ví dụ
Je me demande comment le temps sera demain.Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
Il lui envoya une demande pour devenir amis.Anh ấy đã gửi cho cô ấy một lời mời kết bạn.
Je me demande pourquoi elle est si inquiète.Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›