le regard
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ánh mắt
Câu ví dụ
Grace arborait un regard indigné.Grace tỏ ra bất bình.
Mon regard se porte vers le ciel.Tôi nhìn chằm chằm lên trời.
C’était l’amour au premier regard.Đó là tình yêu sét đánh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›