NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le regard

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • ánh mắt

Câu ví dụ

Grace arborait un regard indigné.Grace tỏ ra bất bình.
Mon regard se porte vers le ciel.Tôi nhìn chằm chằm lên trời.
C’était l’amour au premier regard.Đó là tình yêu sét đánh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2