l'arrêt
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự dừng; trạm
Câu ví dụ
Je descends au prochain arrêt.Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›