chasser
Tiếng PhápA2Nghĩa
- săn; đuổi
Câu ví dụ
Les lions peuvent-ils chasser des éléphants ?Sư tử có săn được voi không?
Notre chat n'aime pas chasser des souris.Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột.
Le renard semble chasser quelque chose.Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›