nourrir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nuôi
Câu ví dụ
Tom n'oublie jamais de nourrir son chien.Tom không bao giờ quên cho chó ăn.
Les visiteurs ne sont pas autorisés à nourrir les animaux.Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›