rattraper
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đuổi kịp; bù lại
Câu ví dụ
Comme j'étais malade pendant une semaine, je fais tout mon possible pour me rattraper.Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp.
Étant donné que j'ai été malade pendant une semaine, je fais tous les efforts possibles pour rattraper.Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›