la cigarette
Tiếng PhápB1Nghĩa
- điếu thuốc
Câu ví dụ
Par exemple, si un enseignant lui-même gros fumeur avertit un élève des dangers de la cigarette, c'est comme s'il se contredisait.Thí dụ, nếu một giáo viên bản thân vốn là người nghiên thuốc lá nặng cảnh báo một học sinh về mối nguy hiểm của thuốc lá thì ông ta mâu thuẫn với chính mình.
Éteignez votre cigarette. Il n'est pas permis de fumer ici.Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây.
Il a demandé une cigarette.Anh ấy xin một điếu thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›