NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

complet

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • đầy đủ; hết chỗ

Câu ví dụ

Attendez le complet refroidissement du pain avant de déguster.Bạn hãy chờ bánh mì nguội hoàn toàn mới bắt đầu nếm.
Le nom complet de Tom est Tom Tomahawk.Họ và tên của Tom là Tom Tomahawk.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1