la queue
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cái đuôi; hàng người
Câu ví dụ
Le chien suivait son maître en remuant la queue.Con chó vừa vẫy đuôi vừa đi theo chủ của nó.
Vous devez faire la queue pour acheter le billet.Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Vous devez faire la queue pour acheter le ticket.Bạn phải xếp hàng để mua vé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›