NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le contraire

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • điều ngược lại

Câu ví dụ

Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
« As-tu fini ? » « Au contraire, je n'ai même pas encore commencé. »"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
« As-tu fini ? » « Au contraire, je n’ai pas encore commencé. »"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2