le contraire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- điều ngược lại
Câu ví dụ
Et pourtant, le contraire aussi est toujours vrai.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
« As-tu fini ? » « Au contraire, je n'ai même pas encore commencé. »"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
« As-tu fini ? » « Au contraire, je n’ai pas encore commencé. »"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›