la connaissance
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kiến thức; người quen
Câu ví dụ
Il est allé en Angleterre afin d'approfondir sa connaissance de la culture.Anh ấy sang Anh Quốc để tìm hiểu kỹ về văn hóa nước đó.
Est-il nécessaire d'élargir la connaissance de l'Homme à travers l'exploration de l'espace ?Có cần thiết phải mở rộng sự hiểu biết của con người thông qua thăm dò vũ trụ không?
Peu de personnes ont connaissance du plan.Ít người biết về kế hoạch này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›