passé
Tiếng PhápA2Nghĩa
- qua, trướcA2
- quá khứA2
Câu ví dụ
Qu'est-ce qui s'est passé ici ?Điều gì đã xảy ra tại đây?
Que s'est-il passé ici ?Cái gì xảy ra ở đây?
Je n'oublierai jamais que j'ai passé un bon moment avec vous.Tôi sẽ không bao giờ quên rằng tôi đã qua một lúc dễ chịu với anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›