casser
Tiếng PhápA2Nghĩa
- làm vỡ
Câu ví dụ
Tu as volé mon vélo, et maintenant je vais te casser la figure.Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.
Il va casser.Nó sẽ phá vỡ.
Ça va casser.Nó sẽ phá vỡ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›