réel
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thực, có thật
Câu ví dụ
L'espace n'est pas réel.không gian không có thật.
Pokémon Go est une application qui permet d'attraper des pokémons dans le monde réel.Pokémon Go là một ứng dụng cho phép bạn bắt giữ Pokémon trong thế giới thực.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›