le spectacle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- buổi biểu diễn
Câu ví dụ
Le spectacle commence dans dix minutes.Buổi diễn bắt đầu sau mười phút nữa.
Le spectacle commence dans 10 minutes.Buổi diễn bắt đầu sau mười phút nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Giải trí · 5 phút · miễn phí
›