le couple
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cặp đôi
Câu ví dụ
Le couple dépensa beaucoup d'argent pour ses meubles.Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ.
Le couple décida d'adopter un orphelin.Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›