le présent
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hiện tạiA2
- có mặt; hiện tạiA2
Câu ví dụ
Seul un miracle peut nous sauver à présent.Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.
Au moins l'un d'entre nous doit être présent.Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự.
À présent, elles n'ont pas besoin d'argent.Hiện tại, họ không cần tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›