NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le présent

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • hiện tạiA2
  • có mặt; hiện tạiA2

Câu ví dụ

Seul un miracle peut nous sauver à présent.Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.
Au moins l'un d'entre nous doit être présent.Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự.
À présent, elles n'ont pas besoin d'argent.Hiện tại, họ không cần tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2