la règle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- quy tắc
Câu ví dụ
Une législature dure, en règle générale, quatre ans.Một khóa quốc hội, nói chung, có thời hạn bốn năm.
Le monde suit une règle d'or : Quiconque possède l'or écrit les règles.Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.
La règle d'or mondiale : C'est celui qui a l'or qui décide de la règle.Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›