l'impression
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ấn tượng
Câu ví dụ
Le paysage alpin m'a laissé une impression indélébile.Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
Je n’avais pas l’intention de te donner cette impression.Tôi không có ý định gây cho bạn ấn tượng như thế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›