blanc
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trắng
Câu ví dụ
Oh, mon pantalon blanc ! Il était neuf.Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
C'est bonnet blanc et blanc bonnet.Thì cũng thế.
Aimez-vous le vin blanc ?Các bạn có thích rượu vang trắng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›