censé
Tiếng PhápA2Nghĩa
- được cho là phải
Câu ví dụ
Tu n'es pas censé être à l'école ?Giờ này sao không ở trường?
Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille.Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›