NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

censé

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • được cho là phải

Câu ví dụ

Tu n'es pas censé être à l'école ?Giờ này sao không ở trường?
Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille.Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2