NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

punir

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • trừng phạt

Câu ví dụ

Au nom de la lune, je vais te punir !Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!
À Singapour, une manière de punir les criminels est de les fouetter.Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1