punir
Tiếng PhápB1Nghĩa
- trừng phạt
Câu ví dụ
Au nom de la lune, je vais te punir !Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!
À Singapour, une manière de punir les criminels est de les fouetter.Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›