promener
Tiếng PhápB1Nghĩa
- dắt đi dạo
Câu ví dụ
Quand j'étais encore petit, j'aimais bien aller me promener sous la pluie.Hồi nhỏ tôi rất thích dạo chơi dưới trời mưa.
Elle n'utilise pas de laisse pour promener le chien.Cô ấy không dùng dây để dắt chó đi dạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›