le crâne
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hộp sọ
Câu ví dụ
Je me suis levé avec un mal de crâne ce matin.Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
J’ai mal au crâne.Tôi bị đau đầu.
Si vous parlez à un homme dans un langage qu'il comprend, ça lui entre dans le crâne. Si vous lui parlez dans sa langue, ça lui va au cœur.Nếu bạn nói chuyện với một người bằng ngôn ngữ mà anh ta có thể hiểu, điều đó sẽ đi vào tâm trí anh ta. Nếu bạn nói chuyện với anh ta bằng chính ngôn ngữ của anh ta, điều đó sẽ chạm tới trái tim anh ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›