NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

profondément

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • sâu sắc

Câu ví dụ

Il inspira profondément avant d'entrer dans le bureau de son patron.Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
Respirez profondément par la bouche.Hãy thở thật sâu bằng miệng.
Respire profondément par la bouche.Hãy thở thật sâu bằng miệng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1