le piano
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đàn piano
Câu ví dụ
Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano.Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.
« Tu vas jouer du piano demain ? » « Non, je ne vais pas en jouer. »"Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."
Mon père m'a encouragé à apprendre le piano.Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›