le foot
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bóng đá (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
J'aime regarder le foot à la télé.Tôi thích xem đá bóng trên ti vi.
J'ai joué au foot hier.Hôm qua tôi chơi bóng đá.
Hier j'ai joué au foot.Hôm qua tôi chơi bóng đá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Giải trí · 5 phút · miễn phí
›