le poumon
Tiếng PhápB1Nghĩa
- phổi
Câu ví dụ
Il est mort d'un cancer du poumon.Ông ấy chết vì ung thư phổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›