chouette
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tuyệt, dễ thương
Câu ví dụ
Sa voiture est vraiment chouette.Xe hơi của anh ấy thật tuyệt vời.
Elle m'a acheté un chouette manteau.Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp.
Les maths, c'est chouette.Toán học rất hay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›