le pont
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cây cầu
Câu ví dụ
Sa maison est de l'autre côté du pont.Nhà chị ấy ở bên kia cầu.
Le nouveau pont sera terminé d'ici le mois de mars.Chiếc cầu mới sẽ hoàn thành từ nay đến tháng ba.
Un pont de chemin de fer est déjà en construction au-dessus de la rivière.Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›