l'accès
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lối vào; quyền truy cập
Câu ví dụ
Il a accès à l'ambassade américaine.Anh ấy có thể tiếp cận Đại sứ quán Mỹ.
Tom n'a pas accès à la base de données.Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.
Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›