NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le nombre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • số lượng

Câu ví dụ

Le nombre de personnes qui visitent cette ville augmente d'année en année.Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.
La larme-de-Job peut guérir un très grand nombre de maladies.Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.
Il croit en la superstition disant que 13 est un nombre qui porte malheur.Anh ấy mê tín dị đoan và nói rằng 13 là con số mang lại điều bất hạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2