la mémoire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trí nhớ
Câu ví dụ
Mon frère a une bonne mémoire.Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
Sa mémoire me surprend.Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
Ça lui est resté en mémoire.Anh ấy đã nhớ ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›