le piège
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái bẫy
Câu ví dụ
Tom est tombé dans le piège de Marie.Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Elles sont pris au piège.Họ đang bị mắc kẹt.
Ils sont pris au piège.Họ đang bị mắc kẹt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›