le propriétaire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chủ sở hữu
Câu ví dụ
La personne là-bas est le propriétaire du magasin.Người đứng ở kia là chủ quán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›