la théorie
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lý thuyết
Câu ví dụ
Le vocable « théorie » est souvent employé de travers.Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
Sa théorie mérite d'être prise en compte.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Je pense que j'ai une théorie à ce sujet.Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›