l'émission
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chương trình (TV); phát thải
Câu ví dụ
Cette émission vous a été fournie par les mécènes suivants.Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›