malade
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ốm, bệnh
Câu ví dụ
Tu es malade, tu dois te reposer.Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
Il était absent de l'école parce qu'il était malade.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
Mon fils est toujours malade quand il prend le bus.Con trai tôi luôn luôn bị say xe khi nó đi xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›