le parti
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đảng
Câu ví dụ
Comme il avait plu, je ne suis pas parti.Vì trời mưa tôi không đi.
Je me demande où est parti Tom.Tôi muốn biết nơi Tom đã đến.
Elle me dit son nom après qu'il fut parti.Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›