la paire
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đôi
Câu ví dụ
J'ai acheté une nouvelle paire de gants.Tôi đã mua một đôi găng tay mới.
J'ai acheté une paire de chaussures.Tôi đã mua một đôi giày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›