fini
Tiếng PhápB1Nghĩa
- xong, hết
Câu ví dụ
C'est fini entre nous, rends-moi ma bague !Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
As-tu fini de tricoter ce pull ?Bạn đan xong cái áo len đó chưa?
« As-tu fini ? » « Au contraire, je n'ai même pas encore commencé. »"Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›