la haine
Tiếng PhápB1Nghĩa
- lòng căm thù
Câu ví dụ
Elle l'a regardé avec haine.Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›