la période
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thời kỳ
Câu ví dụ
L'année dernière a été une période d'incertitude économique.Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›