NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le marié

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • chú rểB1
  • đã kết hônB1

Câu ví dụ

Il a marié sa fille à un avocat.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
Tom est marié et a même un fils.Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai.
Il s'est marié avec une jolie fille.Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1