ouvert
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mở
Câu ví dụ
J'ai ouvert la boîte et regardé dedans.Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
Tom a ouvert le coffre-fort.Tom mở cửa két sắt.
Ce magasin est ouvert vingt-quatre heures sur vingt-quatre.Cửa hàng này mở cửa 24/24.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›