le cou
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cổ
Câu ví dụ
Les girafes ont un très long cou.Hươu cao cổ có cái cổ dài.
Un développeur a souvent mal au cou et au dos.Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng.
J'ai mal au cou.Tôi đau cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›