NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le cou

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cổ

Câu ví dụ

Les girafes ont un très long cou.Hươu cao cổ có cái cổ dài.
Un développeur a souvent mal au cou et au dos.Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng.
J'ai mal au cou.Tôi đau cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2