NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la montre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • đồng hồ đeo tay

Câu ví dụ

La nuit dernière, ma montre a été volée.Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.
Il montre un grand enthousiasme pour son travail.Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.
Montre-moi où tu as mal.Cho tôi xem chỗ bạn bị thương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2