la montre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đồng hồ đeo tay
Câu ví dụ
La nuit dernière, ma montre a été volée.Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.
Il montre un grand enthousiasme pour son travail.Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.
Montre-moi où tu as mal.Cho tôi xem chỗ bạn bị thương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›