l'assistant
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trợ lý
Câu ví dụ
Mon assistant se chargera de ça.Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
Mon assistant s'occupera de ça.Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›